








Mục lục
ToggleHình 1: Bìa sách
- Tác giả: Tú Phạm – Trần Đức Phương Anh
- Tên sách: 38 Chủ điểm TỪ VỰNG THIẾT YẾU CHO IELTS 7.0+
- Tên tiếng Anh: 38 Essential Vocabulary Topics for IELTS 7.0+
- Nội dung giới thiệu trên bìa:
- A book that helps you improve your IELTS Writing & Speaking
- A book with:
- 38 academic vocabulary topics
- in-context practice exercises
- 38 sample IELTS essays
- Nhà xuất bản: PN NHÀ XUẤT BẢN PHỤ NỮ
Hình 2: Trang lót (có lời tặng)
- Tú Phạm – Trần Đức Phương Anh
- 38 Chủ điểm TỪ VỰNG THIẾT YẾU CHO IELTS 7.0+
- 38 Essential Vocabulary Topics for IELTS 7.0+
- Lời tặng viết tay:
- Thân tặng Khánh Linh
- [Chữ ký] Tu Pham
- chúc em học tốt & thi điểm cao
- Nội dung giới thiệu: (Giống hình 1)
- NHÀ XUẤT BẢN PHỤ NỮ
Hình 3: Trang 4 – Lời cảm ơn & Về tác giả
- 38 CHỦ ĐIỂM TỪ VỰNG THIẾT YẾU CHO IELTS 7.0+
- Lời cảm ơn:
- Rất may mắn khi thực hiện dự án này, tôi đã nhận được sự giúp đỡ quý báu của cô Phương Anh, đồng tác giả cuốn sách, dù lúc đó cô còn đang bận rộn với những tháng cuối trong khóa học thạc sỹ Giảng dạy tiếng Anh tại Australia.
- Tôi xin chân thành cảm ơn các bạn học sinh, nguồn cảm hứng và cũng là kho kinh nghiệm thực tế để tôi hoàn thành cuốn sách này. Thầy hi vọng các em sẽ có những trải nghiệm hữu ích với cuốn sách và đạt điểm IELTS mà các em mong muốn.
- Cảm ơn những người đồng nghiệp tại IPP Education đã giúp tôi có rất nhiều ý tưởng trong quá trình hoàn thiện cuốn sách.
- Cuối cùng, tôi muốn gửi lời cảm ơn tới những người thân, đặc biệt là vợ tôi, đã luôn đứng sau tôi ủng hộ tôi trong suốt quá trình viết sách kéo dài nửa năm này.
- Hà Nội, tháng 4/ 2018
- Tú Phạm.
- VỀ TÁC GIẢ:
- Thầy Phạm Tú Anh (chủ biên) đã hướng dẫn gần 150 bạn đạt IELTS 7.0 trở lên, trong đó gần 30 bạn đạt IELTS 8.0 – 8.5. Hiện thầy là Chủ nhiệm của IPP Education tại Hà Nội và Sài Gòn.
- Cô Trần Đức Phương Anh – giảng viên kiêm thành viên Hội đồng Học thuật tại IPP Education. Cô là thạc sỹ Giảng dạy tiếng Anh tại Australia và là cựu giảng viên tại Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội.
Hình 4: Trang 5 – Hướng dẫn cách học
- HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC
- Kết cấu cuốn sách:
- Cuốn sách bao gồm 38 chủ điểm (vocabulary topic), được chia làm 10 nhóm, bao gồm: Business – Crime – Culture and Tourism – Children – Education – Environment – Governments – Individuals and Society – Transport – Technology.
- Tổng thời gian bạn có thể hoàn thành trọn vẹn cuốn sách này là khoảng từ 20 – 40 giờ học.
- Kết cấu mỗi bài học thật đơn giản và dễ theo dõi, bao gồm:
- Một list từ đã được giải nghĩa;
- Từ 1-2 bài tập, ở nhiều dạng khác nhau như sắp xếp lại câu và dịch câu;
- Cuối cùng là bài tập điền từ vào một bài luận với văn cảnh và phân ý rõ ràng. Ngay cuối mỗi bài học là đáp án để bạn tiện tra cứu.
- Độ khó từ vựng:
- 100% từ vựng trong các chủ điểm là từ vựng học thuật và phần lớn trong số đó ở trình độ C1-C2, tức là từ 7.0 tới 9.0 IELTS. Tuy nhiên, bởi kết cấu cuốn sách đơn giản và bài tập rất rõ ràng, không chỉ các bạn ở trình độ advanced mà các bạn từ trình độ pre-intermediate hoặc intermediate đã có thể bắt đầu tiếp cận cuốn sách này.
- Bài mẫu:
- 100% bài mẫu được trình bày trong cuốn sách này do thầy Tú Phạm trực tiếp viết, với đề bài là các đề thi IELTS thực tế đã triển khai tại Việt Nam trong giai đoạn 2014 – 2018. Bởi vậy, ngoài mục tiêu học từ vựng, tất cả các bạn ôn luyện IELTS còn có thể sử dụng cuốn sách như bộ bài mẫu tham khảo bổ ích, hiệu quả.
Hình 5: Trang 6 – Mục lục 1
- 38 CHỦ ĐIỂM TỪ VỰNG THIẾT YẾU CHO IELTS 7.0+
- MỤC LỤC
- NHÓM CHỦ ĐIỂM 1: BUSINESS (9)
- VOCABULARY SET 1: ADVERTISING (P.1) (9)
- VOCABULARY SET 2: ADVERTISING (P.2) (15)
- VOCABULARY SET 3: COPYRIGHTS (21)
- VOCABULARY SET 4: RELOCATING BUSINESSES (27)
- NHÓM CHỦ ĐIỂM 2: CRIME (33)
- VOCABULARY SET 5: EDUCATING PRISONERS (33)
- VOCABULARY SET 6: PRISONERS GIVING TALKS (39)
- NHÓM CHỦ ĐIỂM 3: CULTURE AND TOURISM (45)
- VOCABULARY SET 7: INTERNATIONAL TOURISM (45)
- VOCABULARY SET 8: LOCAL VS WORLD HISTORY (51)
- VOCABULARY SET 9: MUSEUMS AND HISTORICAL SITES (57)
- VOCABULARY SET 10: UNIVERSAL LANGUAGE (63)
- NHÓM CHỦ ĐIỂM 4: CHILDREN (69)
- VOCABULARY SET 11: CHILDREN WATCHING TELEVISION (69)
- VOCABULARY SET 12: DELAYED PARENTHOOD (75)
- VOCABULARY SET 13: GRAND PARENTS VS CHILDCARE CENTRES (81)
- VOCABULARY SET 14: INDULGING CHILDREN (87)
- NHÓM CHỦ ĐIỂM 5: EDUCATION (93)
- VOCABULARY SET 15: CRITICISING TEACHERS (93)
- VOCABULARY SET 16: GAP YEAR (99)
- VOCABULARY SET 17: HOME VS DORMITORIES (105)
- VOCABULARY SET 18: MUSIC AND SPORTS (111)
- VOCABULARY SET 19: SCIENCE EDUCATION (117)
Hình 6: Trang 7 – Mục lục 2
- NHÓM CHỦ ĐIỂM 6: ENVIRONMENT (123)
- VOCABULARY SET 20: ENVIRONMENT AND TECHNOLOGY (123)
- VOCABULARY SET 21: NATURAL RESOURCES (P.1) (129)
- VOCABULARY SET 22: NATURAL RESOURCES (P.2) (135)
- VOCABULARY SET 23: INCREASING FUEL COST (141)
- VOCABULARY SET 24: SOLVING ENVIRONMENTAL PROBLEMS (147)
- VOCABULARY SET 25: CAR-FREE DAYS (153)
- NHÓM CHỦ ĐIỂM 7: GOVERNMENTS (159)
- VOCABULARY SET 26: SUPPORTING ARTISTS (159)
- VOCABULARY SET 27: HELPING DEVELOPING COUNTRIES (165)
- VOCABULARY SET 28: TAX ON FAST FOOD (173)
- VOCABULARY SET 29: BANNING DANGEROUS SPORTS (179)
- NHÓM CHỦ ĐIỂM 8: INDIVIDUALS AND SOCIETY (185)
- VOCABULARY SET 30: SPORTS STARS AS ROLE MODELS (185)
- VOCABULARY SET 31: DISRESPECTFUL ATTITUDE (191)
- VOCABULARY SET 32: LUCK AND SUCCESS (197)
- VOCABULARY SET 33: ZOOS (203)
- NHÓM CHỦ ĐIỂM 9: TRANSPORT (209)
- VOCABULARY SET 34: BICYCLES (209)
- VOCABULARY SET 35: PUBLIC TRANSPORT (215)
- NHÓM CHỦ ĐIỂM 10: TECHNOLOGY (221)
- VOCABULARY SET 36: DIGITAL COMMUNICATION (P.1) (221)
- VOCABULARY SET 37: DIGITAL COMMUNICATION (P.2) (227)
- VOCABULARY SET 38: INVENTIONS (233)
Hình 7: Trang 9 – Từ vựng Nhóm 1
- NHÓM CHỦ ĐIỂM 1: BUSINESS
- VOCABULARY SET 1: ADVERTISING (P.1)
- Vocabulary:
- bombard (v): oanh tạc, dồn dập tấn công (dùng cả nghĩa đen & nghĩa bóng)
- conglomerate (n): tập đoàn
- consume (v) – consumption (n): tiêu dùng, tiêu thụ
- dominate (v): chi phối, khống chế
- endorse (v): ủng hộ, tán thành
- exaggerate (v): phóng đại
- fallacy (n): ngụy biện, sai lầm
- gain popularity (collocation): trở nên phổ biến, thu hút sự chú ý
- merchandise (n): hàng hóa, thương phẩm
- obsolete (adj): lỗi thời
- predecessor (n): người đi trước, tiền nhiệm, sản phẩm đời trước
- processor (n): bộ vi xử lý
- revolutionary (adj): mang tính cách mạng, đột phá
- saturate (v): bão hòa
- tuberculosis (n): bệnh lao
Hình 8: Trang 10 – Exercises
- 38 CHỦ ĐIỂM TỪ VỰNG THIẾT YẾU CHO IELTS 7.0+
- Exercises:
- Task 1: Fill in the blanks with suitable words/phrases
- The troops ___________ the city, killing and injuring hundreds.
- It is a common ___________ that women are worse drivers than men.
- Gas lamps became ___________ when electric lighting was invented.
- Since the US market has now been ___________, drug dealers are looking to Europe.
- He has ___________ the whole event to make it sound rather more dramatic than it actually was.
- Task 2: Translate from Vietnamese to English
- Nhiều người đã bị bắt giữ vì tham gia vào các hoạt động cách mạng.
- Các tập đoàn tài chính chi phối nền kinh tế quốc gia, làm ảnh hưởng đến kế hoạch chi tiêu của chính phủ.
- Lao phổi là căn bệnh có thể gây chết người nếu không được chữa trị đúng cách.
- Nhờ một loạt các mạng xã hội hỗ trợ/ trợ giúp, các bạn trẻ rất dễ thu hút được sự chú ý từ cộng đồng mạng.
- Mỗi nhà lãnh đạo mới đều đổ lỗi cho người tiền nhiệm vì những sai lầm trong quá khứ.
Hình 9: Trang 11 – Task 3
- Task 3: Fill in the blanks with suitable words/phrases
- Danh sách từ: bombard (v), conglomerate (n), consume (v) – consumption (n), dominate (v), endorse (v), exaggerate (v), fallacy (n), gain popularity (collocation), merchandise (n), obsolete (adj), predecessor (n), processor (n), revolutionary (adj), saturate (v), tuberculosis (n).
- Đề bài luận:
- Some people say that advertising encourages us to buy things that we really do not need. Others say that advertisements tell us about new products that may improve our lives. Discuss both views and give your own opinion.
- Nội dung bài luận (phần điền từ):
- Recently, commercial advertisements have 1 dominated a variety of television channels, newspapers, magazines and websites. While some claim that this trend helps popularise new goods that enhance people’s living standards, I would contend that the main result is the unnecessary 2 ___________ of goods by the public.
- There is a common 3 ___________ that advertising is an important means to introduce new and invaluable products to the public. People may argue that in the past, a number of world-changing products 4 ___________ thanks to advertising, such as the success story of electronic cigarette advertisements in the early 2000s, which were believed to have saved millions from 5 ___________ and lung cancer. However, in more recent years, the market has become 6 ___________, leaving very little chance that one can invent a 7 ___________ product that changes people’s life. Even when there are such life-changing inventions, it is still very unlikely that they can reach their potential customers through advertising channels, because these channels tend to be owned, controlled or 8 ___________ by 9 ___________, who have no top priority other than promoting their own 10 ___________.
- I believe the main purpose of most advertisements is to persuade customers to make a purchase regardless of their true needs. To meet sales targets, large companies often 11 ___________ the usefulness of a small feature of their products when advertising. For example, the latest Samsung mobile phone seems no different from its 12 ___________ except for a slightly faster 13 ___________, but Samsung marketers are skilful enough to convince customers that their older phones are 14 ___________ and that these devices must be upgraded to the latest version. Some other companies, including Unilever, have hired…
Có thể bạn cũng muốn đọc thêm các cuốn sách tiếng Anh sau:
Các sách tiếng anh khác cùng chủ đề:

