Tải FREE sách Tự Học 20 Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Anh PDF 1

Tải FREE sách Tự Học 20 Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Anh PDF

Tải FREE sách Tự Học 20 Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Anh PDF là một trong những đáng đọc và tham khảo. Hiện Tải FREE sách Tự Học 20 Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Anh PDF đang được SkyLead chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Nhấn nút Tải PDF ngay ở bên dưới để tải Tải FREE sách Tự Học 20 Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Anh PDF về máy của bạn nhé!

Mô tả sách / Tài liệu

Để giúp bạn có cái nhìn sơ lược và làm quen trước với nội dung, đội ngũ biên tập của chúng tôi đã trích dẫn một phần nhỏ từ cuốn sách ngay bên dưới. Nếu bạn muốn đọc toàn bộ tác phẩm này, hãy nhấp vào nút “Tải PDF ngay” ở phía trên để tải về bản tiếng Việt đầy đủ hoàn toàn miễn phí nhé!

[Hình 1]
Tài Liệu Ôn Thi Group
VŨ THỊ MAI PHƯƠNG (CHỦ BIÊN) – PHẠM NGUYÊN
Tự học 20 chủ đề từ vựng Tiếng Anh (Bảng từ)
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

[Hình 2]
Tài Liệu Ôn Thi Group
LỜI NÓI ĐẦU
Các bạn thân mến,
Để học bất kỳ một ngôn ngữ nào thì việc học từ vựng là một yêu cầu không thể thiếu. Bạn cần phải “nạp” cho mình một lượng từ cần thiết, song quá trình đó thật không đơn giản chút nào.
Có rất nhiều phương pháp học từ vựng tiếng Anh được đưa ra bởi các chuyên gia về ngôn ngữ trên toàn thế giới, từ học qua truyện chêm, học qua tranh ảnh, lời bài hát cho tới học qua các phần mềm như Flashcard hay Quizlet. Tuy nhiên, vẫn còn rất nhiều người học tiếng Anh đang loay hoay tìm cho mình một phương pháp học từ vựng đúng đắn.
Hiểu được nỗi niềm đó, chúng tôi đã mang tới cho các bạn bộ sách Tự học 20 chủ đề từ vựng tiếng Anh (bảng từ). Giống như tên gọi, sách chứa đựng 20 chủ đề thường gặp nhất trong tiếng Anh, như Education, Environment, Culture hay thậm chí cả các chủ đề cực kỳ khó nhằn như Crime and Punishment. Tất cả các từ vựng thông dụng sẽ được tổng hợp trong mỗi chủ đề, kèm theo đó là phiên bản chuẩn, giải nghĩa bằng tiếng Việt và ví dụ (bằng cả tiếng Anh lẫn tiếng Việt).
Chúng tôi hy vọng rằng, sau khi học xong cuốn sách này, vốn từ của bạn sẽ cải thiện được một phần nào đó và quan trọng hơn cả, bạn sẽ thật sự tự tin khi sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ này.
Nhóm tác giả

[Hình 3]
Tài Liệu Ôn Thi Group
[Hình vẽ sơ đồ các chủ đề từ vựng: Culture, Health and Diseases, Education, Science and Technology, Environment, Climate Change, The Mass Media, Jobs and Employment, Crime and Punishment, Music, Money, Feelings and Emotions, Character and Behavior, Appearance, Sports, Entertainment, Transportation, Travel, Holidays, Family and Relationships, Housing, Food and Drink]
TOPIC 1
EDUCATION

[Hình 4]
4 Tự học 20 chủ đề từ vựng tiếng Anh (bảng từ)
academic | /ækə’demik/ | (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học, có tính chất học thuật
Academic transcripts are official copies of your academic work.
Bảng điểm học tập là bản sao chính thức của việc học tập của bạn.
accomplished | /ə’kʌmpli∫t/ | có đầy đủ tài năng; hoàn hảo
My uncle, who is an accomplished teacher, taught me how to complete this exercise.
Chú của tôi, một giáo viên giỏi, đã dạy tôi cách hoàn thành bài tập này.
accelerate = speed up = quicken | /æk’seləreit/ | đẩy nhanh, tăng tốc độ

< decelerate = slow down | /di:’selər.eit/ | giảm tốc độ; kìm hãm lạiThey use new technology to accelerate the growth of education.Họ sử dụng công nghệ mới để đẩy nhanh tốc độ phát triển của giáo dục.achieve | /ə’t∫i:v/ | đạt được, giành được (thành quả)He had been expected to cope well with examinations and achieve good results.Anh ấy được mong đợi là làm bài thi tốt và đạt kết quả cao.adhere to sth | /əd’hiər(r)/ | tuân thủ với điều gì đóStudents are expected to always adhere to school regulations.Học sinh được yêu cầu phải tuân theo các quy định của nhà trường

[Hình 5]
Tài Liệu Ôn Thi Group
Vũ Thị Mai Phương (chủ biên) 5
all-inclusive | /ɔ:l.in’klu:.siv/ | bao quát
Education is much more open-ended and all-inclusive than schooling.
Giáo dục mang tính cởi mở và toàn diện hơn nhiều so với việc học ở trường.
a quick learner | /ə kwik ‘lə:nə(r)/ | sáng dạ
Hermione, a little student, is a quick learner
Cô học sinh nhỏ Hermione rất sáng dạ.
an old head on young shoulders | /ən əuld hed ɔn jʌŋ ‘∫əuldəz/ | già dặn, chín chắn trước tuổi
Emily doesn’t fit in with the children at her school, she’s definitely an old head on young shoulders. She talks to them like a parent or teacher would!
Emily không hợp với những đứa trẻ ở trường, nó chắc