




LỚP TOEIC THẦY LONG
500 từ vựng TOEIC
thường xuất hiện trong bài thi
DAY 1
Number 1: Available /ə’veɪləbl/ (adj): có sẵn, có mặt
She is not available at the moment.
Cô ấy không có mặt vào lúc này.
The fitness center is available to members.
Trung tâm thể hình có sẵn cho các thành viên.
Number 2: Eligible /’elɪdʒəbl/ (adj): đủ điều kiện, tư cách
Any of the students attending the class are eligible to borrow books from the school library.
Bất cứ sinh viên nào tham gia lớp học đủ điều kiện mượn sách từ thư viện trường.
Note: Be eligible for ~ : đủ điều kiện cho ~
Be eligible to do something~ : đủ điều kiện để làm gì~
Number 3: Reliable /rɪ’laɪəbl/ (adj): đáng tin cậy
Reliability (n): tính đáng tin cậy
The electronic products of the company are very popular on the market because they are very reliable
Các sản phẩm điện tử của công ty rất phổ biến trên thị trường bởi vì chúng rất đáng tin cậy
LỚP TOEIC THẦY LONG
Number 4: Representative /ˌreprɪ’zentətɪv/ (n): người đại diện
Represent (v): đại diện
Representatives attending the annual convention had to check in at the designated hotel
Những người đại diện tham gia hội nghị hàng năm phải làm thủ tục tại khách sạn được chỉ định
Number 5: Assess /ə’ses/ (v): đánh giá , định ra.
Unfortunately, The service charge had already been assessed when they called to cancel the reservation.
Thực không may, phí dịch vụ đã được đưa ra khi họ gọi điện để hủy đặt chỗ
Number 6: Establish /ɪ’stæblɪʃ/ (v): thành lập, thiết lập
Establishment (n): sự thành lập , tổ chức , cơ sở (kinh doanh)
The sheriff of the town tried to establish order in the area.
Cảnh sát trưởng đã cố gắng thiết lập quy định trong khu vực.
Number 7: Approximately /ə’prɒksɪmətli/ (adv): xấp xỉ
The company is located approximately five miles away from City hall
Công ty được đặt cách tòa thị chính xấp xỉ 5 dặm.
Number 8: Estimate /’estɪmeɪt/ (v): ước tính, định giá
LỚP TOEIC THẦY LONG
The manager estimated that it would take about 2 weeks to complete the project.
Giám đốc đã ước tính rằng sẽ mất khoảng 2 tuần để hoàn thành dự án.
Number 9: Implement /’ɪmplɪment/ (v): thực thi, tiến hành
Implementation (n) sự thực thi, tiến hành
The new floor manager proposed a more effective way to implement the plant restructuring plan to the new president.
Trưởng quầy mới đã đề xuất một cách hiệu quả hơn để thực thi kế hoạch cải tổ nhà máy tới chủ tịch mới.
Có thể bạn cũng muốn đọc thêm các cuốn sách tiếng Anh sau:
Number 10: Competitive /kəm’petətɪv/ (adj): cạnh tranh
Competition (n): sự cạnh tranh
Compete (with): cạnh tranh (với)
Our market has lost its competitive edge because of the dollar exchange rate.
Thị trường của chúng ta đã mất lợi thế cạnh tranh vì tỷ giá hối đoái đô la.
Number 11: Issue /’ɪʃu/ (n): ấn bản
The scientist’s article about human cloning will appear in the December issue.
Bài báo của nhà khoa học về nhân bản vô tính ở con người sẽ xuất hiện trong ấn bản tháng 12.
Number 12: Commitment /kə’mɪtmənt/ (n): sự cam kết, tận tâm
LỚP TOEIC THẦY LONG
Commit (v): cam kết, tận tâm
They felt the lack of commitment to a project.
Họ cảm thấy thiếu sự tận tâm cho dự án
Note: Be committed to +V-ing: cam kết, tận tâm làm gì
Number 13: Process /’prɑːses/ (n): quy trình
The application process for the position.
Quy trình hồ sơ cho vị trí.
Number 14: Suspend /sə’spend/ (v): đình chỉ, treo, trì hoãn
Suspension (n): sự đình chỉ, treo
The annual conference will be suspended because of the union strike until next week.
Hội nghị hàng năm sẽ bị trì hoãn bởi vì đình công liên đoàn cho tới tuần tới.
Number 15: Survey /’sɜːrveɪ/ (n): cuộc khảo sát
(v): khảo sát
The new contractors surveyed the office room.
Các nhà thầu mới đã khảo sát văn phòng.
Approximately 80% of the university students who were surveyed wanted to study English.
Xấp xỉ 80% sinh viên đại học được khảo sát muốn học Tiếng Anh.
thaylongtoeic.com LỚP TOEIC THẦY LONG
Các sách tiếng anh khác cùng chủ đề:

