




ĐẠI LỢI (Chủ biên)
NGUYỄN THỊ THU HUẾ (Hiệu đính)
Em Học giỏi TIẾNG ANH LỚP 3
TẬP 2
(Tái bản lần 2)
DỰ TRÊN MÔ HÌNH TRƯỜNG HỌC MỚI TẠI VIỆT NAM (VNEN)
Biên soạn theo sách giáo khoa dựa trên chương trình cải cách giáo dục 2015
Tài liệu tham khảo dành cho học sinh, giáo viên và phụ huynh
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
11 THIS IS MY FAMILY
PART I: THEORY
I. VOCABULARY
| English | Pronunciation | Vietnamese |
| family | /ˈfæməli/ | gia đình |
| father | /ˈfɑːðə(r)/ | bố |
| mother | /ˈmʌðə(r)/ | mẹ |
| grandmother | /ˈɡrænmʌðə(r)/ | bà |
| grandfather | /ˈɡrænfɑːðə(r)/ | ông |
| brother | /ˈbrʌðə(r)/ | anh/ em trai |
| sister | /ˈsɪstə(r)/ | chị/ em gái |
| photo | /ˈfəʊtəʊ/ | bức ảnh |
| man | /mæn/ | người đàn ông |
| woman | /ˈwʊmən/ | người phụ nữ |
| little brother | /ˈlɪtl ˈbrʌðə(r)/ | em trai |
| little sister | /ˈlɪtl ˈsɪstə(r)/ | em gái |
| older brother | /ˈəʊldər ˈbrʌðə(r)/ | anh trai |
| older sister | /ˈəʊldər ˈsɪstə(r)/ | chị gái |
| parents | /ˈpeərənts/ | bố mẹ |
| grandparents | /ˈɡrænpeərənts/ | ông bà |
| aunt | /ɑːnt/ | cô/ thím/ dì/ bác gái |
| uncle | /ˈʌŋkl/ | cậu/ chú/ bác trai |
minhthangbooks – chuyên sách tiếng Anh | 5
EM HỌC GIỎI TIẾNG ANH LỚP 3 – TẬP 2
| English | Pronunciation | Vietnamese |
| child | /tʃaɪld/ | con (của bố mẹ) |
| children | /ˈtʃɪldrən/ | những đứa con (của bố mẹ) |
| grandchild | /ˈɡræntʃaɪld/ | cháu (của ông bà) |
| grandchildren | /ˈɡrænˈtʃɪldrən/ | những đứa cháu (của ông bà) |
| niece | /niːs/ | cháu gái (của cô, thím, dì, chú, bác) |
| nephew | /ˈnefjuː/ | cháu trai (của cô, thím, dì, chú, bác) |
II. GRAMMAR
1. Hỏi về thành viên trong gia đình có quan hệ gì với bạn
(?) Who is that?
(+) He is my + ….
(+) She is my + …..
Example
Who is that? (Đó là ai?)
- He is my father. (Ông ấy là bố tôi.)
- She is my little sister. (Cô ấy là em gái tôi.)
2. Hỏi tuổi của thành viên trong gia đình
(?) How old is your + family member?
(+) He is + …. + years old.
(+) She is + …. + years old.
Example
- How old is your father? (Bố bạn bao nhiêu tuổi?)
He is 40 years old. (Ông ấy 40 tuổi.) - How old is your mother? (Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?)
She is 38 years old. (Bà ấy 38 tuổi.)
6 | nhasachminhthang.vn
Có thể bạn cũng muốn đọc thêm các cuốn sách tiếng Anh sau:
THIS IS MY FAMILY
III. PHONICS
Practice pronouncing these sounds and these words. Track 01
| /br/ | break /breɪk/ | brother /ˈbrʌðə(r)/ | brown /braʊn/ | bring /brɪŋ/ |
| /gr/ | grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/ | green /ɡriːn/ | playground /ˈpleɪɡraʊnd/ | great /ɡreɪt/ |
PART II: LANGUAGE: VOCABULARY – GRAMMAR – PHONICS
I. VOCABULARY
1. Match each picture with each word.
| No. | Picture | Opt. | Word |
| 1 | (Hình bé trai) | A | father |
| 2 | (Hình bé gái) | B | sister |
minhthangbooks – chuyên sách tiếng Anh | 7
EM HỌC GIỎI TIẾNG ANH LỚP 3 – TẬP 2
| No. | Picture | Opt. | Word |
| 3 | (Hình người đàn ông) | C | mother |
| 4 | (Hình người phụ nữ) | D | brother |
| 5 | (Hình hai đứa trẻ) | E | children |
Your answer: 1. ……… 2. ……… 3. ……… 4. ……… 5. ………
2. Look at the picture and complete the word.
| No. | Picture | Word |
| 1 | (Hình người bà) | g_ _ _ m _ _ _ _ |
| 2 | (Hình người ông) | g_ _ _ f _ _ _ _ |
8 | nhasachminhthang.vn
Các sách tiếng anh khác cùng chủ đề:

