Tải FREE sách Tiếng Anh Cơ Bản Thầy Giảng Cô Mai PDF 1

Tải FREE sách Tiếng Anh Cơ Bản Thầy Giảng Cô Mai PDF

Tải FREE sách Tiếng Anh Cơ Bản Thầy Giảng Cô Mai PDF là một trong những đáng đọc và tham khảo. Hiện Tải FREE sách Tiếng Anh Cơ Bản Thầy Giảng Cô Mai PDF đang được SkyLead chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Nhấn nút Tải PDF ngay ở bên dưới để tải Tải FREE sách Tiếng Anh Cơ Bản Thầy Giảng Cô Mai PDF về máy của bạn nhé!

Mô tả sách / Tài liệu

Để giúp bạn có cái nhìn sơ lược và làm quen trước với nội dung, đội ngũ biên tập của chúng tôi đã trích dẫn một phần nhỏ từ cuốn sách ngay bên dưới. Nếu bạn muốn đọc toàn bộ tác phẩm này, hãy nhấp vào nút “Tải PDF ngay” ở phía trên để tải về bản tiếng Việt đầy đủ hoàn toàn miễn phí nhé!

TIẾNG ANH THẦY GIẢNG CÔ MAI

TIẾNG ANH CĂN BẢN

6 TUẦN ĐỂ LẤY LẠI TOÀN BỘ CĂN BẢN TIẾNG ANH

THAYGIANGCOMAI.COM


Tiếng Anh Cơ Bản
Thầy Giảng – Cô Mai

HỆ THỐNG NGỮ ÂM

Nguyên âm
/i:/ me
/ɪ/ pig
/ʊ/ look
/u:/ shoe

/e/ ten
/ə/ ago
/ɜ:/ serve
/ɔ:/ saw

/æ/ cat
/ʌ/ cup
/ɑ:/ market
/ɒ/ got

Nguyên âm đôi
Nguyên Âm Đôi | Âm tương đương tiếng Việt | Ví dụ
/eɪ/ | Gần giống âm “ây” | Pay
/aɪ/ | Gần giống âm “ai” | Eye
/ɔɪ/ | Gần giống âm “oi” | Noise
/ɪə/ | Gần giống âm “ia” | Ear
/ʊə/ | Gần giống âm “ua” | poor
/eə/ | Gần giống âm “e(ơ)” | hair
/aʊ/ | Gần giống âm “au” | house
/əʊ/ | Gần giống âm “âu” | go

Phụ âm
/p/ pen | /b/ bus | /t/ two | /d/ Day | /tʃ/ church | /dʒ/ jam | /k/ cake | /g/ good
/f/ fan | /v/ very | /θ/ think | /ð/ They | /s/ see | /z/ Zoo | /ʃ/ she | /ʒ/ pleasure
/m/ man | /n/ nine | /ŋ/ ring | /h/ Happy | /l/ like | /r/ red | /w/ win | /j/ you

1


Tiếng Anh Cơ Bản
Thầy Giảng – Cô Mai

A B C D E F
G H I J K L
M N O P Q
R S T U V
W X Y Z

Days of the Week
Sunday Sun.
Monday Mon.
Tuesday Tues.
Wednesday Wed.
Thursday Thurs.
Friday Fri.
Saturday Sat.

0 zero
1 one
2 two
3 three
4 four

5 five
6 six
7 seven
8 eight
9 nine

10 ten
11 eleven
12 twelve
13 thirteen
14 fourteen

15 fifteen
16 sixteen
17 seventeen
18 eighteen
19 nineteen

2


Tiếng Anh Cơ Bản
Thầy Giảng – Cô Mai

20 Twenty
30 Thirty
40 Forty
50 Fifty
60 Sixty
70 Seventy

80 Eighty
90 Ninety
100 One hundred
1000 One thousand
Một triệu One million
Một tỷ One billion

first 1st
second 2nd
third 3rd
fourth 4th
fifth 5th

Months of the Year
January July
February August
March September
April October
May November
June December


Tiếng Anh Cơ Bản
Thầy Giảng – Cô Mai

Unit 1: THE PRESENT SIMPLE TENSE (Thì hiện tại đơn)

I. Theory (lí thuyết)

  1. Pronouns (Đại từ)
    | | Số ít | Số nhiều |
    | :— | :— | :— |
    | Ngôi thứ I | I (tôi) | We (chúng tôi) |
    | Ngôi thứ II | You (bạn) | You (các bạn) |
    | Ngôi thứ III | He (anh ấy), She (cô ấy), It (nó), Mary | They (họ) |
  2. The present simple tense (Thì hiện tại đơn)
    a. Structure (Cấu trúc): được xét theo loại động từ. Trong tiếng Anh có 2 loại động từ: động từ Tobe và động từ thường.
    ❖ Động từ tobe
    Trong thì hiện tại đơn, động từ Tobe có 3 thể: am, is, are (thì, là, ở)
    ● Câu khẳng định:
    I + am = I’m
    He, She, It, Mary + is = he’s
    You, We, They + are = you’re

Ex: She is beautiful. (Cô ấy thì đẹp)
I am a teacher. (Tôi là MỘT giáo viên)
They are teachers. (Họ là NHỮNG giáo viên)
They are at home. (Họ ở nhà)

● Câu phủ định: ta thêm “not” vào sau động từ tobe.
I + am not = I’m not
He, She, It, Mary + is not = isn’t
You, We, They + are not = aren’t

Ex: She is not beautiful. (Cô ấy thì không đẹp)
I am not a teacher. (Tôi không là một giáo viên)
They are not at home. (Họ không ở nhà)

● Câu nghi vấn: ta đưa tobe lên trước chủ từ (dịch là có…hay không).
Am I?
Is + he, she, it, Mary?
Are + we, you, They?

Cách trả lời:
Yes, I am / No, I’m not
Yes, he is / No, he isn’t.
Yes, we are / No, we aren’t

Ex: Is she beautiful? (Cô ấy có đẹp không?) Yes, she is. Hoặc No, she isn’t.
Are you a teacher? (Bạn có là giáo viên không?) Yes, I am. Hoặc No, I’m not.
Are they at home?(Họ có ở nhà không?) Yes, they are. Hoặc No, they aren’t.

4